Nhà có 1 phòng single cho thuê ở Laverton. Nhà ngay đối diện Laverton station (1 min walk lolll). Thuận tiện cho bạn nào đi train nhiều hoặc hay đi về khuya( có express 28' len city và 15’ tới Footscray). Nhà gần nhiều khu shopping centres ( có Kmart, Big W ... và Werribee Shopping Centre). Có bus đi đến shopping centres (10 - 15 mins). Gần nhà có asian groceries, restaurants, take away shops, coffee shops...không sợ bị đói nếu làm biếng. Kế bên là police station nên khá an ninh. Phòng có giường và tủ sẵn. Ở chung với 2 bạn trẻ dễ thương, thoái mái. Chỉ yêu cầu: sạch sẽ, gọn gàng. Ưu tiên sinh viên $380/ tháng, share bill. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3028, Vic
Altona Meadows, Seabrook, Laverton
Dân số
28,191 người ( TONG_DAN_SO )
49.4% Nam | 50.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 38 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
7,677 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $746 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,947 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,634 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 11,718 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 341 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,733 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 85.7% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 4.1% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 10.1% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 29.2% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 34.6% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 33.9% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 22.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 22.1% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 7% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Italian: 6.4% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Maltese: 6.2% (Vic: 1.3% | AU: 0.8%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 57.8% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 5.9% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 2.5% (Vic: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại England: 2.4% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Vietnam: 2.1% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 58.8% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 40.3% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 2.8% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Arabic: 2.5% (Vic: 1.4% | AU: 1.4%) ( )
Tiếng Greek: 2.1% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 30% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 27.3% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 6.4% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Eastern Orthodox: 5.4% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Islam: 5.1% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 23.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.1% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 10% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 60.8% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 746 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 6.4% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 19.9% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 14.4% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.4% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.3% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 10% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 9.9% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 9.8% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 51.8% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.7% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 3.3% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.8% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 0.6% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.3% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.4% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.1% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.5% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.5% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.8% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.4% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 60.2% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.1% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3028, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm